bon chen

bon chen

Trong cuộc họp, mọi người bon chen nhau để phát biểu trước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng giành giật, tranh giành một cách gấp gáp, không mấy lịch sự để đạt được lợi ích, địa vị hoặc sự chú ý: Hành động chen lấn, xô đẩy, cạnh tranh quyết liệt thường thiếu tế nhị trong một môi trường đông đúc hoặc nhiều người cùng theo đuổi một mục tiêu hạn chế.
    • Tham gia một cách hăm hở, thiếu suy nghĩ vào một cuộc tranh giành nào đó: Thể hiện thái độ tích cực thái quá, thậm chí liều lĩnh, để được mặt, được công nhận hoặc đạt được điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta chỉ biết bon chen chốn thị thành, quên mất sự thanh thản nơi quê nhà. (Anh ta chỉ biết tranh giành chỗ đứng nơi thành thị, quên mất sự thanh thản nơi quê nhà.)
    • Trong cuộc họp, mọi người bon chen nhau để phát biểu trước. (Trong cuộc họp, mọi người tranh giành nhau để được phát biểu trước.)
    • Đừng bon chen vào chuyện của người khác. (Đừng cố gắng xen vào một cách không phải phép vào chuyện của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bon chen danh lợi": tranh giành một cách quyết liệt danh vọng lợi ích cá nhân.

    • Chán ghét cảnh bon chen danh lợi, ông ấy lui vềẩn. (Chán ghét cảnh tranh giành danh lợi, ông ấy lui vềẩn.)
  • "bon chen chốn hoạn trường": tranh đua, giành giật trong môi trường quan trường, nơi nhiều mưu mô địa vị.

    • Bon chen chốn hoạn trường đôi khi khiến người ta mệt mỏi. (Tranh giành chốn quan trường đôi khi khiến người ta mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự bon chen (danh từ): hành động hoặc tình trạng bon chen.

    • Sự bon chen nơi phố thị thật khó chịu. (Cảnh tranh giành nơi phố thị thật khó chịu.)
  • Chen (động từ): đẩy hoặc len vào giữa một khoảng trống nhỏ hoặc đám đông. "Bon chen" từ ghép, nhấn mạnh hơn "chen" về tính chất tranh giành, hăm hở.

    • ấy cố chen vào hàng. ( ấy cố len vào hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tranh giành: cố gắng giành lấy thứ người khác cũng muốn.
  • Giành giật: tranh đoạt một cách quyết liệt, thường đi kèm với động tác nhanh, gấp.
  • Xô bồ: (tính từ) chỉ sự hỗn độn, chen lấn; có thể dùng để miêu tả cảnh bon chen.
Từ trái nghĩa
  • Nhường nhịn: chịu phần thiệt về mình, nhường lợi ích cho người khác.
  • Lùi bước: rút lui, không tranh giành nữa.
  • Thoái lui: rút khỏi cuộc tranh giành, cạnh tranh.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Đường đời bon chen": con đường đời đầy sự tranh giành, cạnh tranh khốc liệt.

    • Anh ấy đã quá mệt mỏi với đường đời bon chen. (Anh ấy đã quá mệt mỏi với con đường đời đầy tranh giành.)
  • "Bon chen xã hội": sự tranh giành, cạnh tranh để tồn tại hoặc thăng tiến trong xã hội.

    • Áp lực từ việc bon chen xã hội rất lớn. (Áp lực từ việc tranh giành trong xã hội rất lớn.)